








|
CANON POWERSHOT G1X |
||
|
Các điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 14,3 triệu điểm ảnh |
|
|
Ống kính |
|
|
|
Độ dài tiêu cự |
Zoom 4x: |
15,1 (W) - 60,4 (T)mm |
|
Focusing Range |
20cm (7,9in.) - ở vô cực (W), 85cm (2,8ft.) - ở vô cực (T) |
|
|
Macro: |
20 - 70cm (7,9in. - 2,3ft.) (W), |
|
|
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển |
|
|
Thiết bị xử lí hình ảnh |
DIGIC 5 |
|
|
Kính ngắm quang học |
Khung ngắm phía sau có khả năng quan sát khi zoom (thay đổi được tiêu cự phù hợp với người bị cận / viễn) |
|
|
Màn hình LCD |
|
|
|
Loại màn hình |
Loại 3.0-inch, màn LCD màu TFT có góc ngắm rộng |
|
|
Tỉ lệ khuôn hình |
4:3 |
|
|
Các tính năng |
Điều chỉnh độ sáng (5 mức, màn hình LCD sáng nhanh) |
|
|
Lấy nét |
|
|
|
Hệ thống điều chỉnh |
AF liên tục, Servo AF / Servo AE, lấy nét bằng tay |
|
|
Khung AF |
AiAF lấy nét khuôn mặt, ở vùng trung tâm, AF dõi theo, vùng linh hoạt |
|
|
Hệ thống lấy sáng |
Lấy sáng toàn bộ, lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, lấy điểm |
|
|
Bù sáng (ảnh tĩnh) |
±3 điểm, dung sai 1/3 điểm |
|
|
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) |
Auto, ISO 100 / 125 / 160 / 200 / 250 / 320 / 400 / 500 / 640 / 800 / 1000 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3200 / 4000 / 5000 / 6400 / 8000 / 10000 / 12800 |
|
|
Cân bằng trắng |
Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, đèn Flash, ánh sáng dưới nước, tùy chọn 1, tùy chọn 2 |
|
|
Màn trập |
|
|
|
Tốc độ |
1 - 1/4000 giây |
|
|
Khẩu độ |
|
|
|
Loại khẩu độ |
Loại Iris |
|
|
f/số |
f/2,8 - f/16 (W), f/5,8 - f/16(T) |
|
|
Đèn Flash |
|
|
|
Các chế độ đèn Flash |
Đèn Flash tự động, bật đèn flash, đèn flash kết hợp chụp chậm, tắt đèn flash |
|
|
Đế nóng |
Có sẵn |
|
|
Phạm vi đèn Flash |
50cm - 7,0m (W), 1,0 - 3,1m (T) |
|
|
Các thông số kĩ thuật ghi hình |
|
|
|
Các chế độ chụp |
C1, C2, M, Av, Tv, P, tự động*1, SCN*2,
chụp các bộ lọc sáng tạo*3, phim ngắn*4 |
|
|
Zoom kĩ thuật số |
Ảnh tĩnh / Phim ngắn: |
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 160x khi kết hợp với zoom
quang học) |
|
Chụp hình liên tiếp |
Chế độ: |
Chụp hình liên tục |
|
Tốc độ (bình thường): |
Xấp xỉ 1,9 ảnh/giây (ở chế độ P) |
|
|
Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 250 ảnh |
|
|
Các thông số kĩ thuật ghi hình |
|
|
|
Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC |
|
|
Định dạng file |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) |
|
|
Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.3 (JPEG), RAW (14bit, CR2 Canon original) |
|
Phim ngắn: |
MOV (Dữ liệu hình: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel stereo)) |
|
|
Các điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
16:9 |
|
Phim ngắn: |
Phim ngắn iFrame: |
|
|
Giao diện |
USB tốc độ cao |
|
|
Nguồn điện |
Pin NB-10L |
|
|
Kích thước (tuân theo CIPA) |
116,7 x 80,5 x 64,7mm (4,60 x 3,17 x 2,55in.) |
|
|
Trọng lượng (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 534g (19oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) |
|

Fujifilm FinePix Real 3D W3 Chính Hãng

Canon Power Shot SX 280HS

Canon Ixus 135 Chính Hãng

Canon EOS 100D Kit Chính Hãng

Sony Alpha NEX-5RL/B (E 16-50mm F3.5-5.6 OSS) Lens Kit

Sony DSC - WX 300 chính hãng

Canon Ixus 140 Chính hãng

Canon Ixus 132 Chính hãng

Canon Power shot N Chính hãng

Canon power Shot A2600 chính hãng

Canon Power Shot A2500 Chính Hãng

Canon EOS 700D Chính Hãng

Sony Cybershot DSC -WX 80 Chính Hãng

Sony Cybershot DSC WX 200 Chính Hãng

Sony Alpha NEX-3N L

Canon PowerShot S110





