Tìm kiếm
Giỏ hàng:
0 sản phẩm
Đăng nhập
Đăng ký
Thứ tư, ngày 08/09/2010

DANH MỤC SẢN PHẨM

HỖ TRỢ

Download
Giám đốc
Kinh Doanh 1
Kinh Doanh 2
Kinh Doanh 3
Kinh Doanh 4
Kinh Doanh 5

Thông tin nhà sản xuất
Thông tin bảo hành

THĂM DÒ Ý KIẾN

Máy ảnh kỹ thuật số » Sony » Sony DSLR-A290 L Kit 18 - 55

Thông tin sản phẩm

Giá: 9,990,000 VNĐ
Số lượt xem: 7015
Đánh giá
12345678910

Khuyến mãi cho Sony DSLR-A290 L Kit 18 - 55

Quà Tặng Khuyến Mãi
- Thẻ nhớ SDHC 8GB
- Bao da
- Tấm dán LCD

Phụ kiện kèm theo

- Ống kính 18 -55 SAM
- Pin sạc NP - FH 50
- Máy sạc pin
- Dây cáp kết nối USB
- Dây đeo máy
- Nắp đậy ống kính
- CD Driver & sách hướng dẫn sử dụng

Thông số kỹ thuật Sony DSLR-A290 L Kit 18 - 55

Sony DSLR - A290 L Kit 18 - 55
(Bảo Hành 24 tháng chính hãng Sony trên toàn quốc )
Hàng chính hãng Sony - Made in Thai Lan

Loại máy ảnh

Máy ảnh kỹ thuật số SLR với đèn flash gắn trong và hệ thống ống kính thay đổi được

Ống kính được sử dụng

Các ống kính Sony α , các ống kính Minolta và Konica Minolta AF

Bộ cảm biến

23.6 x 15.8mm (APS-C type) với bộ lọc màu RGB

Số lượng điểm ảnh

Điểm ảnh tổng: 14.8 triệu điểm ảnh; Điểm ảnh thực: 14.2 triệu điểm ảnh

Giảm bụi

Phủ lớp bảo vệ trên bộ lọc chậm và bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh

Độ nhạy sáng

Auto, ISO 100 đến 3200

Thiết bị lưu trữ

Memory Stick Duo, Memory Stick PRO-HG Duo, Memory Stick PRO-HG Duo HX, SD Memory card, SDHC Memory card

Định dạng thẻ

FAT 12, 16, 32

Định dạng tập tin

JPEG (DCF2.0, Exif 2.21), RAW (Chuẩn Sony ARW 2.0 ), RAW + JPEG

Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 3:2)

L(14M):4,592 x 3,056; M(7.7M):3,408 x 2,272

Kích thước ảnh (khi chụp tỷ lệ 16:9)

L( 12M ) 4,592 x 2,576

Chế độ màu

sRGB, Adobe RGB

Chất lượng ảnh

Chuẩn, Tốt, RAW, RAW+JPEG

Giảm nhiễu

Khẩu lớn: khi chụp với tốc độ màn trập lớn hơn 1 giây. ISO cao: khi chụp với thiết lập ISO từ 1600 trở lên

Hiệu ứng màu sắc

Standard, Vivid, Portrait, Landscape, Sunset, Night view, B/W

Tối ưu hoá D-Range

Các chế độ: tắt / tiêu chuẩn / nâng cao

Cài đặt

Auto, Preset (Daylight, Shade, Cloudy, Tungsten, Fluorescent, Flash), Custom

Hệ thống

Bộ phận thay đổi cảm biến hình ảnh

Hiển thị

Hiển thị chế độ bên trong kính ngắm

Độ bù trừ

Bước giảm khoảng 2.5 - 3.5 đối với màn trập (thay đổi theo tình trạng chụp hay ống kính được sử dụng)

Màn hình LCD

Màn hình LCD TFT Clear Photo 2.7-inch (100% vùng muốn chụp), 230,400 điểm ảnh

Chế độ lấy nét

Single-shot AF, Auto AF, Continuous AF, Manual Focus

Tính năng chính

Chọn vùng lấy nét (vùng rộng, chọn khung 9 điểm, tâm điểm cố định), đoán trước vị trí lấy nét khi vật thể chuyển động nhanh, khóa điểm lấy nét, lấy nét theo mắt người chụp, lấy nét bằng đèn led.

Loại

Hệ thống dò TTL

Bộ cảm biến

Cảm biến CCD line (9 điểm)

Vùng nhạy sáng

0EV - 18EV, tương đương ISO 100

Đèn chiếu lấy nét tự động

Range: 1 - 5m

Chế độ phơi sáng

Program AE (AUTO, AUTO with Flash Off, P), Aperture priority, Shutter priority, Manual

Chế độ chọn cảnh

Chân dung, Phong cảnh, Cận cảnh, Thể thao, Hoàng hôn, Cảnh đêm/ chân dung khi thiếu sáng.

Kiểu đo sáng

Đo sáng TTL (đa vùng, trung tâm, điểm)

Cảm biến đo sáng

40 vùng dạng tổ ong

Vùng đo sáng

1EV - 20EV (3EV - 20EV lấy nét điểm), ISO 100 tương thích ống kính F1.4

Bù trừ phơi sáng

+/- 2EV (tăng theo 1/3EV)

Tự động khoá độ phơi sáng

Loại

Tích hợp chức năng Auto Pop-up

Đo sáng và kiểm soát đèn flash

ADI/ Pre- flash TTL flash

Vùng chiếu sáng

18mm (chiều dài tiêu cự in trên ống kính)

Chế độ Flash

Auto (Flash-off), Auto, Fill flash, chống mắt đỏ, Rear Sync, Slow sync, High-speed sync*, Wireless* *cần có đèn

Loại Màn trập

Màn trập điều khiển bằng điện tử, trập trung tâm

Tốc độ

1/4000 giậy. -30 giây., bulb

Tốc độ ăn đèn

1/160 giây

Loại kính ngắm

Cố định tầm mắt, penta-Dach-mirror

Màn lấy nét

Hình cầu mờ

Tầm ngắm

95%

Độ phóng đại

0.83x (với ống kính 50mm ở vô cực)

Thị giác

Khoảng 16.5mm cách thị kính, 10.9mm cách thị kính ở -1 diopter

Điểu khiển Di-op

-2.5 to +1.0m

Khoảng phơi sáng

3 lựa chọn khẩu đơn hay liên tục, với các nấc 0.3 hoặc 0.7

Tốc độ chụp liên tục

Lên đến 2.5 hình/giây

Giới hạn chụp liên tục

L size, Fine: chụp đến khi hết thẻ nhớ, RAW : 6 frames, RAW+JPEG: 3 frames

Hẹn giờ tự chụp

10 giây, 2 giây

Ngõ xuất hình ảnh để in ấn

Cài đặt Exif Print, Print Image Matching III, PictBridge, DPOF

Pin

NP-FH50

Nguồn điện ngoài

AC adaptor - AV-PW10AM (tùy chọn)

Lượng pin tiêu thụ

Khoảng 510 tấm (phép đo CIPA)

Kết nối PC

USB2.0 tốc độ cao (chế độ lưu trữ / PTP)

Kích thước (rộng x cao x dày)

Khoảng 128 x 97,1x 79.6mm (trừ những phần nhô ra)

So sánh sản phẩm

SẢN PHẨM MỚI

FujiFim Finepix HS10
Canon Digital IXY 30S
Sony Cybershot DSC W310
Sony Cybershot DSC W330
Canon PS SX20 IS Made in Japan
Canon Powershot G11 Made in Japan
Fujifilm FinePix S1600
Fujifilm FinePix S2500HD
Sony DSLR-A290 L Kit 18 - 55
Sony DSC - W380 (chính hãng)
Sony Cyber-shot DSC-H55
Panasonic Lumix LX3
Canon Digital Ixy 10S
Thẻ nhớ SDHC Kingston 8GB
Canon PowerShot SX210 IS
Canon EOS KISS X4 KIT

ĐỐI TÁC

Số lượt truy cập: 1,432,505
Số khách đang online: 39
CÔNG TY TNHH THẢO NHIÊN - CAMERA
328B Trần Hưng Đạo, quận 1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08 - 3 9206 426 hoặc 08 - 3 8389 394
Trang chủ | Giới thiệu | Liên hệ | Đầu trang
Bản quyền 2008 © THẢO NHIÊN - CAMERA