








|
Canon
PowerShot A4000 IS |
||
|
Độ phân giải hữu dụng |
Xấp xỉ 16.0 triệu điểm ảnh |
|
|
Ống kính |
|
|
|
Độ dài tiêu cự |
5,0 (W) -
40 (T)mm |
|
|
Phóng đại zoom |
8x |
|
|
Phạm vi lấy nét |
1cm (0,4in.) - ở vô cực (W), 1m (3,3ft.) - ở vô cực (T) |
|
|
Macro: |
1 - 50cm (0,4in. – 1,6ft.) (W) |
|
|
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS) |
Loại ống kính dịch chuyển |
|
|
Thiết bị xử lí hình ảnh |
DIGIC 4 |
|
|
Màn hình LCD |
|
|
|
Loại màn hình |
Màn hình màu TFT (loại có góc nhìn rộng) |
|
|
Kích thước màn hình |
3.0 inch |
|
|
Điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 230.000 điểm ảnh |
|
|
Tỉ lệ khuôn hình |
4:3 |
|
|
Các tính năng |
Điều chỉnh độ sáng (5 mức) |
|
|
Lấy nét |
|
|
|
Hệ thống điều chỉnh |
Tự động lấy nét: |
Liên tục (chỉ khi ở chế độ tự động), Servo AF (theo sau Servo AE) |
|
Khung AF |
AiAF lấy nét khuôn mặt, AF dõi theo, ở vùng trung tâm |
|
|
Hệ thống đo sáng |
Đo sáng toàn bộ, Đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Đo sáng điểm |
|
|
Bù sáng (ảnh tĩnh) |
±2 điểm, dung sai 1/3 điểm |
|
|
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) |
Auto, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 |
|
|
Cân bằng trắng |
Tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tóc, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn |
|
|
Tốc độ màn trập |
1 -
1/2000 giây |
|
|
Khẩu độ |
|
|
|
Loại khẩu độ |
Loại tròn |
|
|
f/số |
f/3,0, f/9,0 (W), f/5,9, f/18 (T) |
|
|
Đèn Flash |
|
|
|
Các chế độ đèn Flash |
Đèn Flash tự động, bật đèn flash, đèn flash kết hợp chụp chậm, tắt đèn flash |
|
|
Phạm vi đèn Flash |
50cm -
3,0m (W), 1.0m - 2,0m (T) |
|
|
Các thông số kĩ thuật ghi hình |
|
|
|
Các chế độ chụp |
Chụp tự
động, chụp P, chụp điều chỉnh ngắm trực tiếp, chụp chân dung, chụp hẹn
giờ lấy
nét khuôn mặt, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt cá, chụp hiệu ứng
thu nhỏ,
chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp đơn sắc, chụp màu sắc sống động,
chụp hiệu
ứng poster, chụp cảnh tuyết, chụp pháo hoa, chụp phơi sáng, chụp thận
trọng,
chụp phim ngắn iFrame. |
|
|
Zoom kĩ thuật số |
Ảnh tĩnh / Phim ngắn: |
Xấp xỉ
4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học) |
|
Chụp hình liên tiếp |
Chế độ: |
Bình thường |
|
Tốc độ: |
Xấp xỉ
0,8 ảnh/giây (ở chế độ P) |
|
|
Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 175 ảnh |
|
|
Thời gian quay phim |
Chụp liên tiếp*1: |
Xấp xỉ 1 giờ 20 phút |
|
Thời gian sử dụng thực tế*2: |
Xấp xỉ 50 phút |
|
|
Các thông số kĩ thuật ghi hình |
|
|
|
Phương tiện ghi hình |
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC |
|
|
Định dạng file |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) |
|
|
Loại dữ liệu |
Ảnh tĩnh: |
Exif 2.3 (JPEG) |
|
Phim ngắn: |
MOV |
|
|
Các điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
Ảnh cỡ
lớn: 4608 x 3456, |
|
Phim ngắn: |
[Hiệu ứng
thu nhỏ] |
|
|
Giao diện kết nối |
USB tốc
độ cao |
|
|
Nguồn điện |
Pin
NB-11L |
|
|
Kích thước (tuân theo CIPA) |
95,3 x 56,3 x 24,3mm (3,75 x 2,22 x 0,96in.) |
|
|
Trọng lượng (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ
145g (5,11oz.) (bao gồm pin và thẻ nhớ) |
|

Sony Cybershot DSC -WX 80 Chính Hãng

Sony Cybershot DSC WX 200 Chính Hãng

Sony Alpha NEX-3N L

Canon PowerShot S110

Sony HDR- PJ660 VE Chính Hãng

Sony HDR - PJ 790 VE Chính Hãng

Sony cybershot DSC - H200

Canon Powershot A2400 IS

Fujifilm X20 Chính Hãng

FujiFilm T200

Canon EOS 650D KIT chính hãng

Sony cybershot DSC - W710

YONGNUO FLASH YN-560II

Tamron 70-300mm F/4-5.6Di LD Macro

Sạc Pin Sony BC-VW1

Lens Nikon AF-S DX VR Zoom Nikkor ED 55-200mm F4-5.6 G (IF)





