








|
Canon IXY 420 F |
|||
|
Các điểm ảnh hiệu quả |
Xấp xỉ 16,1 triệu điểm ảnh |
||
|
Ống kính |
Chiều dài tiêu cự: |
4,3 (W) – 21,5 (T)mm |
|
|
Phóng đại zoom: |
5x |
||
|
Phạm vi lấy nét: |
3cm (1,2in.) - ở vô cực (W), 90cm (3,0ft.) -
ở vô cực (T) |
||
|
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS): |
Loại ống kính dịch chuyển |
||
|
Thiết bị xử lí hình ảnh |
DIGIC 5 |
||
|
Màn hình LCD |
Loại màn hình: |
Màn hình TFT (loại góc nhìn rộng) |
|
|
Kích thước màn hình: |
Loại 3.2 |
||
|
Điểm ảnh hiệu quả: |
Xấp xỉ 461.000 điểm ảnh |
||
|
Tỉ lệ khuôn hình: |
16:9 |
||
|
Các tính năng: |
Màn hình chạm, Điều chỉnh độ sáng (5 mức) |
||
|
Tiêu cự |
Hệ thống điều chỉnh: |
Lấy nét tự động: liên tục (AF chạm và tự động), Servo AF (theo sau Servo AE) |
|
|
Khung AF: |
AiAF lấy nét khuôn mặt, khung cố định - có sẵn AF chạm |
||
|
Hệ thống đo sáng |
Lấy sáng toàn bộ, lấy sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm, lấy sáng điểm |
|
|
|
Chế độ bù sáng (cho ảnh tĩnh) |
±2 điểm dung sai 1/3 điểm |
|
|
|
Dịch chuyển sáng (phim ngắn) |
Chế độ sáng bị khóa khi ở chế độ Khóa AE |
|
|
|
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, thông số ánh sáng khuyên dùng) |
Tự động, ISO 100 / 200 / 400 / 800 / 1600 / 3200 |
|
|
|
Cân bằng trắng |
Cân bằng trắng tự động, ánh sáng ban ngày, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, ánh sáng đèn huỳnh quang H, tùy chọn |
|
|
|
Tốc độ màn trập |
1 - 1/2000 giây |
|
|
|
Khẩu độ |
Loại: |
Loại tròn |
|
|
f/số: |
f/2,7 - f/8,0 (W), f/5,9 - f/17 (T) |
|
|
|
Ðèn Flash |
Các chế độ đèn flash: |
Đèn flash tự động, bật đèn flash, đèn flash xung thấp, tắt đèn flash |
|
|
Phạm vi đèn flash: |
50cm – 3,5m (W), 90cm – 2,0m (T) |
|
|
|
Các thông số kĩ thuật chụp hình |
|
|
|
|
Các chế độ chụp |
Chụp tự động*1, chụp
P, Phân loại phim, chụp
chân dung, chụp tông da mịn, chụp màn trập thông
minh*2, chụp tốc
độ cao, chụp cảnh đêm có tay cầm, chụp ánh sáng yếu, chụp hiệu ứng mắt
cá,
chụp hiệu ứng thu nhỏ, chụp hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, chụp lấy nét
mềm, chụp
đơn sắc, chụp ảnh siêu sống động, chụp hiệu ứng poster, chụp nhấn màu,
chụp
đổi màu, chụp cảnh tuyết, chụp màn trập lâu, chụp phim ngắn iFrame,
chụp phim
ngắn chuyển động siêu chậm |
|
|
|
Zoom kĩ thuật số |
Ảnh tĩnh / Phim ngắn: |
Xấp xỉ 4.0x (có thể lên tới 20x khi kết hợp với zoom quang học), Zoom an toàn, chế độ chuyển đổi ống kính tele kĩ thuật số |
|
|
Chế độ chụp liên tiếp |
Chế độ: |
Bình thường |
|
|
Tốc độ: |
Xấp xỉ 1,9 ảnh/giây (ở chế độ P) |
|
|
|
Số lượng ảnh chụp (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 170 ảnh |
|
|
|
Thời gian ghi phim ngắn |
Chế độ chụp liên tiếp+1: |
Xấp xỉ 1 giờ |
|
|
Thời gian sử dụng thực tế+2: |
Xấp xỉ 30 phút |
|
|
|
Các thông số kĩ thuật ghi hình |
Phương tiện ghi hình: |
Thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC |
|
|
Định dạng file: |
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1) |
||
|
Loại dữ liệu: |
Ảnh tĩnh: Exif 2.3 (JPEG) |
|
|
|
Phim ngắn: MOV [Dữ liệu ảnh: H.264; Dữ liệu tiếng: Linear PCM (2 channel monaural)] |
|
||
|
Số lượng điểm ảnh ghi hình |
Ảnh tĩnh: |
16:9 |
|
|
Phim ngắn: |
Phim ngắn iFrame: 1280 x 720
(30fps*1) |
|
|
|
Giao diện |
USB tốc độ cao |
|
|
|
Nguồn điện |
Bộ pin NB-11L |
|
|
|
Kích thước (tuân theo CIPA) |
93,5 x 56,8 x 20,8mm (3,68 x 2,24 x 0,82in.) |
|
|
|
Trọng lượng (tuân theo CIPA) |
Xấp xỉ 145g (5,11oz.) (bao gồm pin và thẻ
nhớ) |
|
|

Sony Cybershot DSC -WX 80 Chính Hãng

Sony Cybershot DSC WX 200 Chính Hãng

Sony Alpha NEX-3N L

Canon PowerShot S110

Sony HDR- PJ660 VE Chính Hãng

Sony HDR - PJ 790 VE Chính Hãng

Sony cybershot DSC - H200

Canon Powershot A2400 IS

Fujifilm X20 Chính Hãng

FujiFilm T200

Canon EOS 650D KIT chính hãng

Sony cybershot DSC - W710

YONGNUO FLASH YN-560II

Tamron 70-300mm F/4-5.6Di LD Macro

Sạc Pin Sony BC-VW1

Lens Nikon AF-S DX VR Zoom Nikkor ED 55-200mm F4-5.6 G (IF)





